Chính tả lớp 2 tuần 2

Thứ hai , 17/10/2016, 20:04 GMT+7
     

TUẦN 2: CHÍNH TẢ

BÀI 2: PHẦN THƯỞNG 

1. Điền vào chỗ trống:

a) “s” hoặc “x”:

...oa đầu, ngoài ...ân, chim ...âu, ...âu cá.

b) “ăn” hoặc “ang”:

Cố g..., g... bó, g... sức, yên l...

1-1. Gợi ý:

Để điền đúng vào chỗ trống phụ âm đầu hoặc vần, em cần sử dụng phương pháp thế lần lượt rồi loại trừ dần phụ âm đầu hoặc vần không thích hợp bằng cách lấy một trong hai phụ âm đã cho (câu a), một trong hai vần đã cho (câu b) để điền vào chỗ trống. Điền xong, em đọc lên thấy có nghĩa là được, không có nghĩa loại ra.

1- 2. Thực hành:

* Mẫu gợi ý:

a) xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, ...âu cá.

b) cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên l...

 

2. Viết các chữ cái còn thiếu trong bảng sau (BT.2 trang 6)

2- 1. Gợi ý:

Em đọc lại bảng chữ cái theo thứ tự từ chữ cái số thứ tự (20) cho đến (29), gồm 10 chữ cái. Trong số này có 2 chữ cái đã cho “q” số thứ tự (21) và “s” số thứ tự (23). Còn lại 8 chữ cái em cần phải điền vào các ô cho đúng theo thứ tự. Để điền đúng em cần lưu ý: Cột chữ cái ghi cách phát âm - âm chữ cái, cách phát âm chữ cái có khi trùng với tên chữ cái và cũng có khi không trùng với tên chữ cái.

Ví dụ:

* Trường hợp trùng:

- Chữ cái "u" phát âm là “u”, tên chữ cái là “u”.

* Trường hợp không trùng:

- Chữ cái “t” phát âm là “tờ”, tên chữ cái là “tê”.

1- 2. Thực hành:

STT

Chữ cái

Tên chữ cái

STT

Chữ cái

Tên chữ cái

20

p

25

u

u

21

q

quy

26

ư

ư

22

r

e-rờ

27

v

23

s

ét-sì

28

x

ích-xì

24

t

29

y

i dài

 

 

 

 

 

 

 

chinh ta lop 2 tuan 2