Chính tả lớp 2 tuần 13
TUẦN 13
CHÍNH TẢ : BÔNG HOA NIỀM VUI
1. Điền vào chỗ trống từ chứa tiếng có “iê” hoặc “yê” theo nghĩa dưới đây:
a) Trái nghĩa với khỏe -> ốm yếu, gầy yếu
b) Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn rất chăm chỉ -> con kiến
c) Cùng nghĩa với bảo ban -> khuyên bảo
2. Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp dưới đây:
| rối | Cái cuộn dây rối thế này làm sao mà gở. |
| dối | Cô giáo dạy chúng em không được nói dối |
| rạ | Cánh đồng chỉ còn trơ gốc rạ |
| dạ | Mẹ mình vừa mới mua cái chăn dạ tốt lắm |
| mỡ | Trời mưa, đường trơn như mỡ. |
| mở | Ngân ơi! Mở cửa cho mẹ. |
| nữa | Cậu thử làm lại lần nữa xem nào! |
| nửa | Bài kiểm tra hôm qua, mình làm chỉ hết nửa thời gian. |
CHÍNH TẢ : HÁ MIỆNG CHỜ SUNG
1. Điền “iê” hoặc “yê” vào chỗ trống:
- câu chuyện, yên lặng, viên gạch, luyện tập.
2. Điền vào chỗ trống:
a) d hoặc gi:
“Dung dăng dung dẻ
Dắt trẻ đi chơi
Đến ngõ nhà giời
Lạy cậu, lậy mợ
Cho cháu về quê
Cho dê đi học.”
b) Điền vào chỗ in đậm dấu “hỏi” hoặc dấu “ngã”:
“Làng tôi có lũy tre xanh
Có sông Tô Lịch chảy quanh xóm làng
Trên bờ vải, nhãn hai hàng
Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.”




